38,32
Tổng tài sản quỹ (Tỷ VNĐ)10.084,64
Giá CCQ (VNĐ)03
Hệ thống AP/ĐLPP38,32
Tổng tài sản quỹ (Tỷ VNĐ)10.084,64
Giá CCQ (VNĐ)03
Hệ thống AP/ĐLPP- Tên Công ty quản lý quỹ/ Fund Management company: CTCP Quản lý quỹ Đầu tư chứng khoán An Bình/ An Binh Fund Management JSC
- Tên Ngân hàng giám sát/ Supervisory Bank: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam/ Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Tên Quỹ ETF/ ETF name: Quỹ ETF ABFVN DIAMOND/ ABFVN DIAMOND ETF
- Mã chứng khoán/ Securities code: FUEABVND
- Địa chỉ trụ sở chính/ Main office address: Tầng 12, tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, P. Ô Chợ Dừa, Hà Nội/ 12F, Geleximco Building, No. 36 Hoang Cau, O Cho Dua Ward, Ha Noi
- Điện thoại/ Tel: (024) 35626246 Fax: (024) 35626249
Chúng tôi thông báo danh mục chứng khoán cơ cấu để hoán đổi như sau/ We announce the components of the basket to exchange for one lot of ETF as follow:
- Ngày giao dịch hoán đổi/ Exchange date: 14/09/2026
- Đơn vị tính lô: 1 lô ETF tương đương: 100.000 chứng chỉ quỹ ETF/
Unit: 1 lot of ETF/Creation Unit = 100.000 ETF certificates
Danh mục và tỷ lệ chứng khoán cơ cấu hoán đổi 1 lô ETF/ Components and weighting:
|
STT |
Mã chứng khoán |
Số lượng CP/ Giá trị (VND) |
Tỷ lệ % trong danh mục |
|
Order |
Securities symbol |
Volume/ Amount (VND) |
Weighting |
|
I |
Chứng khoán/ Stock |
1.001.350.000 |
99,29% |
|
1 |
ACB |
3.500 |
7,65% |
|
2 |
BMP |
100 |
1,39% |
|
3 |
CTD |
300 |
1,73% |
|
4 |
CTG |
600 |
1,78% |
|
5 |
FPT |
2.300 |
16,58% |
|
6 |
GMD |
1.300 |
9,62% |
|
7 |
HDB |
2.100 |
5,58% |
|
8 |
KDH |
400 |
0,65% |
|
9 |
MBB |
3.600 |
7,05% |
|
10 |
MSB |
1.200 |
1,54% |
|
11 |
MWG |
2.000 |
14,14% |
|
12 |
NLG |
1.300 |
3,18% |
|
13 |
OCB |
500 |
0,51% |
|
14 |
PNJ |
2.000 |
7,40% |
|
15 |
REE |
1.000 |
4,46% |
|
16 |
TCB |
2.800 |
8,77% |
|
17 |
TPB |
800 |
1,12% |
|
18 |
VPB |
2.300 |
6,15% |
|
II |
Tiền/ Cash (VND) |
7.114.743 |
0,71% |
|
III |
Tổng/ Total (=I+II) |
1.008.464.743 |
100,00% |
- Chênh lệch giữa danh mục chứng khoán cơ cấu và lô chứng chỉ quỹ ETF hoán đổi/ Spread between the value of basket of component securities and the value per lot of ETF:
|
+ Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/ Basket value: (VND) |
1.001.350.000 |
|
+ Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/ Value per lot of ETF: (VND) |
1.008.464.743 |
|
+ Giá trị chênh lệch (nếu có)/ Difference in value (if any): (VND) |
7.114.743 |
- Phương án xử lý đối với giá trị chênh lệch/ Plan to reduce the spread
+ Đối với nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ ETF/ With creation order: Nộp tiền bằng giá trị chênh lệch/ Transfer cash component
+ Đối với nhà đầu tư bán chứng chỉ quỹ ETF/ With redemption order: Nhận tiền bằng giá trị chênh lệch trừ đi thuế, phí mua lại/ Receive cash component after subtracting tax and redemption fee
- Các trường hợp chứng khoán cơ cấu được thay bằng tiền (nếu có)/ In case, stock can be replaced by cash (if any):
|
Mã chứng khoán |
Tiền thay thế tương ứng 1 cổ phiếu (VND) |
Đối tượng áp dụng |
Lý do |
|
Securities code |
Cash amount is replaced for 1 share (VND) |
Applied to |
Reason |
|
|
|
|
|
- Các trường hợp chứng khoán cơ cấu phát sinh sự kiện doanh nghiệp (nếu có)/ State if component securities shall have corporate action (if any):
- Các nội dung khác có liên quan (nếu có)/ Other information (if any):