42,47
Tổng tài sản quỹ (Tỷ VNĐ)10.891,52
Giá CCQ (VNĐ)03
Hệ thống AP/ĐLPP42,47
Tổng tài sản quỹ (Tỷ VNĐ)10.891,52
Giá CCQ (VNĐ)03
Hệ thống AP/ĐLPP- Tên CTQLQ/ Fund Management company: CTCP Quản lý quỹ Đầu tư chứng khoán An Bình/ An Binh Fund Management JSC
- Tên Ngân hàng giám sát/ Supervisory Bank: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam/ Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Tên Quỹ ETF/ ETF name: Quỹ ETF ABFVN DIAMOND/ ABFVN DIAMOND ETF
- Mã chứng khoán/ Securities symbol: FUEABVND
- Địa chỉ trụ sở chính/ Main office address: Tầng 12, tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, P. Ô Chợ Dừa, Hà Nội/ 12F, Geleximco Building, No. 36 Hoang Cau, O Cho Dua Ward, Ha Noi
- Điện thoại/ Tel: (024) 35626246
- Ngày giao dịch hoán đổi/ Exchange date: 10/06/2026
- Đơn vị tính lô ETF/ Unit: 1 lô ETF tương đương 100.000 chứng chỉ quỹ ETF/ 1 lot of ETF = 100.000 ETF units
Chúng tôi thông báo Danh mục chứng khoán cơ cấu để hoán đổi như sau/ We annouce the creation basket as follow:
|
STT |
Mã chứng khoán |
Số lượng CP/ Giá trị (VND) |
Tỷ lệ % trong danh mục |
|
Order |
Securities symbol |
Volume/ Amount (VND) |
Weighting |
|
I |
Chứng khoán/ Stock |
1.087.960.000 |
99,89% |
|
1 |
ACB |
3.400 |
8,27% |
|
2 |
BMP |
100 |
1,22% |
|
3 |
CTD |
200 |
1,32% |
|
4 |
CTG |
700 |
2,15% |
|
5 |
FPT |
2.300 |
15,56% |
|
6 |
GMD |
1.200 |
8,37% |
|
7 |
HDB |
2.300 |
5,30% |
|
8 |
KDH |
400 |
0,87% |
|
9 |
MBB |
3.100 |
7,02% |
|
10 |
MSB |
1.700 |
2,26% |
|
11 |
MWG |
2.000 |
14,21% |
|
12 |
NLG |
1.100 |
2,61% |
|
13 |
OCB |
500 |
0,56% |
|
14 |
PNJ |
1.800 |
10,71% |
|
15 |
REE |
800 |
3,69% |
|
16 |
TCB |
3.000 |
8,51% |
|
17 |
TPB |
900 |
1,32% |
|
18 |
VPB |
2.500 |
5,94% |
|
II |
Tiền/ Cash (VND) |
1.192.153 |
0,11% |
|
III |
Tổng/ Total (=I+II) |
1.089.152.153 |
100,00% |
- Chênh lệch giữa DMCKCC và lô chứng chỉ quỹ ETF hoán đổi/ Spread between a basket and 1 lot of ETF in value
|
+ Giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu/ Basket value: (VND) |
1.087.960.000 |
|
+ Giá trị lô chứng chỉ quỹ ETF/ Value per lot of ETF: (VND) |
1.089.152.153 |
|
+ Giá trị chênh lệch (nếu có)/ Spread in value (if any): (VND) |
1.192.153 |
- Phương án xử lý đối với giá trị chênh lệch/ Plan to reduce the spread
+ Đối với nhà đầu tư mua chứng chỉ quỹ ETF/ With creation order: Nộp tiền bằng giá trị chênh lệch/ Transfer cash component
+ Đối với nhà đầu tư bán chứng chỉ quỹ ETF/ With redemption order: Nhận tiền bằng giá trị chênh lệch trừ đi thuế, phí mua lại/ Receive cash component after subtracting tax and redemption fee
- Các trường hợp CKCC được thay bằng tiền (nếu có)/ In case stock can be replaced by cash: